Mit seinem Nettolohn kommt er gut über die Runden.
Với mức lương ròng của mình, anh ấy sống khá ổn.
„Für die Berechnung der Abfertigung sei zugunsten des Klägers von diesem Nettolohn auf den Bruttolohn hochgerechnet worden.“
“Để tính trợ cấp thôi việc, người ta đã quy đổi từ mức lương ròng này lên mức lương gộp theo hướng có lợi cho nguyên đơn.”