nhện lưới- Loài nhện giăng và xây mạng lưới để bắt mồi.
Spinne, die Netze baut
sơ đồ mạng- Sơ đồ lưới đường tuyến được đơn giản hóa, dùng các đường nét để thể hiện mạng lưới giao thông hoặc các tuyến kết nối.
vereinfachtes Liniennetz-Schema