quản trị mạng- Người quản lý và vận hành một mạng máy tính, có các quyền hạn và nhiệm vụ đặc biệt để cấu hình, bảo trì, giám sát và xử lý sự cố của hệ thống mạng.
Verwalter eines Computernetzwerks mit besonderen Rechten und Aufgaben
„Auch der Netzwerkadministrator einer Versicherung will damit Flüchtlingen helfen: "Mir würde was fehlen ohne Internetanschluss. Und für die Flüchtlinge ist es noch wichtiger."“
Quản trị mạng của một công ty bảo hiểm cũng muốn giúp người tị nạn bằng cách đó: "Tôi sẽ thấy thiếu thốn nếu không có kết nối Internet. Và đối với người tị nạn thì điều đó còn quan trọng hơn nữa."