„Umso überraschender war die Beobachtung, dass die Quarks weniger als zwei Prozent zur Protonen- beziehungsweise Neutronenmasse beitragen.“
“Càng đáng ngạc nhiên hơn là quan sát cho thấy các quark đóng góp chưa tới hai phần trăm vào khối lượng proton hay khối lượng nơtron.”
„In dieser Formel tritt neben sehr genau bekannten Fundamentalkonstanten der Quotient aus Planckschem Wirkungsquantum h und Neutronenmasse mₙ auf.“
“Trong công thức này, bên cạnh các hằng số cơ bản đã được biết rất chính xác, xuất hiện thương số của hằng số Planck h và khối lượng nơtron mₙ.”