„Trotz unserer politischen Korrektheit, unseres Obrigkeitsglaubens und unseres Hangs, sinnlos vor roten Ampeln stehen zu bleiben, bin ich ein großer Deutschland-Fan.“
“Dù có sự chính trị đúng đắn, niềm tin vào chính quyền và thói quen dừng đèn đỏ vô nghĩa của chúng tôi, tôi vẫn là một người hâm mộ lớn của nước Đức.”
„Seit der 1968er Generation glauben die Deutschen, von ihrem früheren Obrigkeitsglauben endlich kuriert zu sein.“
“Kể từ thế hệ năm 1968, người Đức tin rằng cuối cùng họ đã được chữa khỏi niềm tin vào chính quyền trước đây của mình.”