„Wie sich jetzt bei der Reprivatisierung der Offizin herausstellt, sind diese orientalischen Schriften in der Nachkriegszeit bis auf einige kyrillische Alphabete verschwunden.“
Như bây giờ khi tái tư nhân hóa nhà in cho thấy, những bản chữ phương Đông này đã biến mất trong thời hậu chiến, chỉ còn lại một số bảng chữ cái Cyrill.
„Also nicht nur die „berühmten Söhne“, sondern auch die Offizin des Gustav Kühn haben entscheidend zur Bekanntheit der Stadt beigetragen.“
Vì vậy không chỉ những 'người con trai nổi tiếng', mà cả nhà in của Gustav Kühn cũng đã đóng góp quyết định vào danh tiếng của thành phố.