„Kaum nachweisbar sind Opfergaben der einfachen Bevölkerung.“
“Những vật hiến tế của tầng lớp dân thường hầu như không thể được xác minh.”
„Schließlich kramte er sein Portemonnaie hervor und legte ein Bündel Scheine so behutsam auf das Waschbecken, als platziere er eine Opfergabe vor einem Schrein.“
“Cuối cùng, anh ta lục ví ra và đặt một xấp tiền lên bồn rửa tay cẩn thận đến mức như thể đang đặt một vật hiến tế trước bàn thờ.”