Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
orange
[ˈoʁanʒə]
Tính từ
Định nghĩa
1
màu cam
- có màu sắc nằm giữa màu vàng và màu đỏ
eine Farbe zwischen gelb und rot aufweisend, habend
Ich ziehe heute das
orange
Kleid an.
Hôm nay tôi mặc chiếc váy màu cam.
Sie trägt ein
oranges
Tuch.
Cô ấy đeo một chiếc khăn màu cam.
Từ đồng nghĩa
orangefarben
orangefarbig
Từ cụ thể hơn
apricot
aprikosenfarben
dunkelorange
grellorange
hellorange
pfirsichfarben
Tính từ