Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Orangenschale
die
[oˈʁɑ̃ːʒn̩ˌʃaːlə]
Danh từ
Số nhiều: Orangenschalen
Định nghĩa
1
vỏ cam
- Lớp vỏ bên ngoài của quả cam.
die Schale einer Orange
Orangenschalen
sollten im Biomüll entsorgt werden.
Vỏ cam nên được vứt vào rác hữu cơ.
„Auf dem Teller, den sie auf den Knien hielt, häufte sich ein Berg
Orangenschalen
.“
“Trên cái đĩa cô đặt trên đầu gối, một đống vỏ cam chất thành núi.”
Từ đồng nghĩa
Apfelsinenschale
Danh từ