„Für die Ordenssterne schneidet man eine Grundform von Pappe und beklebt sie so schön als [sic!] möglich mit sternförmigen Scheiben von Gold- und farbigem Glanzpapier.“
“Để làm các huân tinh, người ta cắt một hình nền bằng bìa cứng rồi dán lên đó đẹp nhất có thể những miếng giấy ánh kim màu vàng và màu khác có hình ngôi sao.”
„Das blaue Tuch seines Uniformfracks verschwand unter den Epauletten, den Ordenssternen und dem breiten Band der Ehrenlegion.“
“Tấm vải xanh của áo lễ phục quân đội của ông bị che khuất dưới những cầu vai, các huân tinh và dải băng rộng của Bắc đẩu Bội tinh.”