Lauf, bei dem ein Läufer mit Hilfe einer Karte und einem Kompass eine festgelegte Strecke laufen muss
Er bereitet sich akribisch auf den Orientierungslauf im Herbst vor.
Anh ấy chuẩn bị rất kỹ lưỡng cho cuộc chạy định hướng vào mùa thu.
„Unser Guide, Jon, früher britischer Champion im Orientierungslauf, führte uns auf einen kaum erkennbaren Pfad in tiefen Morast.“
“Người hướng dẫn của chúng tôi, Jon, trước đây là nhà vô địch chạy định hướng của Anh, đã dẫn chúng tôi đi trên một con đường mòn hầu như không thể nhận ra giữa vùng bùn lầy sâu.”