„Das farblose Haar hatte sie zu einem Knoten hochgenommen, an der Uniformjacke saß das goldene Parteiabzeichen, am Verschluß der Bluse saß eine schwarze, gehämmerte Brosche.“
“Mái tóc nhạt màu của bà ấy được búi cao lên, trên áo khoác đồng phục có gắn huy hiệu đảng bằng vàng, còn ở chỗ cài của áo cánh là một chiếc trâm đen được chạm nổi.”
„Da hat sich doch eine in Feldgrau gekleidete hochbusige Tucke tatsächlich das Parteiabzeichen angesteckt.“
“Vậy mà đúng là có một ả ẻo lả ngực đồ sộ mặc đồ màu xám dã chiến đã thật sự cài huy hiệu đảng lên người.”