„Die ebenso leidenschaftliche wie kritiklose Parteinahme für die Serben (der übrigens seit damals eine ebenso leidenschaftliche wie kritiklose Parteinahme gegen die Serben entgegensteht) zeigt das deutlich.“
“Sự thiên vị dành cho người Serb vừa đầy nhiệt tình vừa thiếu phê phán (mà nhân tiện nói, kể từ thời điểm đó cũng vấp phải một sự thiên vị chống lại người Serb cũng đầy nhiệt tình và thiếu phê phán như vậy) cho thấy điều đó rất rõ.”
„Nach anfänglichen Überlegungen, die Sanktionen aufzuheben, verzichtete Thatcher in Lusaka jedoch auf eine einseitige Parteinahme.“
“Sau những cân nhắc ban đầu về việc dỡ bỏ các lệnh trừng phạt, Thatcher ở Lusaka đã từ bỏ việc bênh vực một phía.”