„Sein Cousin war Oberster Parteisekretär in Kasachstan und seine Frau eine bildhübsche Blondine aus Wilnius.“
“Anh họ của ông là Bí thư Đảng tối cao ở Kazakhstan và vợ ông là một cô gái tóc vàng xinh đẹp tuyệt trần đến từ Vilnius.”
„Im Wohnzimmer saßen außer Ritas Ehemann auch der Bezirksbürgermeister, der Parteiseketär des Bezirksamts und ein Mann, der ihr als ein Genosse vom Innenministerium vorgestellt wurde.“
“Trong phòng khách, ngoài chồng của Rita còn có thị trưởng quận, bí thư đảng của cơ quan quận và một người đàn ông được giới thiệu với cô là một đồng chí ở Bộ Nội vụ.”