
thửa đất- Phần đất đã được đo đạc và/hoặc ghi trong bản đồ chính thức, có tình trạng quyền sở hữu được xác định rõ ràng.
vermessenes und/oder in amtlichen Karten verzeichnetes Grundstück mit geklärten Eigentumsverhältnissen
mảnh vườn- Phần đất canh tác sử dụng được của một nông trại nhỏ hoặc khu vườn nhỏ.
nutzbarer Boden einer kleinen Landwirtschaft