Teil einer Patrone: Behältnis der Treibladung und gleichzeitig Halterung für das Projektil
Nach einer Häuserkampfübung ist der ganze Boden bedeckt mit Patronenhülsen.
Sau một buổi diễn tập tác chiến trong khu nhà, khắp mặt đất đều phủ đầy vỏ đạn.
„Bei uns Ägyptologen ist die Kartusche keine todbringende Patronenhülse.“
“Đối với chúng tôi, những nhà Ai Cập học, cartouche không phải là một vỏ đạn gây chết chóc.”