
trồng cây- việc đặt và gắn một cây non vào đất để nó có thể bén rễ và phát triển
das Verbinden eines jungen Gewächses mit dem Erdboden
rừng trồng- nhóm cây được trồng và bố trí theo kế hoạch trên một khu vực nhất định
planmäßig angelegte Gruppe von Bäumen