„Ach, das ist Pillepalle. Da wurden jetzt ein paar Dinge gestrichen.“
“Ôi, đó chỉ là chuyện vặt thôi. Bây giờ chỉ có một vài thứ bị cắt bỏ.”
Pillepalle wird in dieser oder in anderen Schreibweisen auch als Name für alles Mögliche (Lokale, Titel von Veröffentlichungen…) verwendet.
Pillepalle, trong cách viết này hoặc các cách viết khác, cũng được dùng làm tên cho đủ mọi thứ có thể tưởng tượng được (quán xá, tiêu đề ấn phẩm…).