„So viele Alpinpolizisten und Pistenwächter können gar nicht unterwegs sein, dass jeder Alkowedler und Pistenrowdy erwischt würde.“
“Dù có nhiều cảnh sát trượt tuyết và nhân viên giám sát đường trượt đến đâu đi nữa thì cũng không thể bảo đảm rằng mọi kẻ trượt tuyết say rượu và kẻ càn quấy trên đường trượt đều sẽ bị bắt.”
„Ist die Gefahr hoch, dass sich Helmträger zu sicher fühlen und zum Pistenrowdy werden?“
“Liệu có nguy cơ cao là những người đội mũ bảo hiểm cảm thấy quá an toàn và trở thành kẻ càn quấy trên đường trượt hay không?”