Methode zur Simulation und zum Training komplexer Vorhaben, etwa in Form einer militärischen Übung, eines Manövers, systematisches Üben eines Modellfalls
„In den Planspielen werden etwa Umweltschutzmaßnahmen oder kommunale Auseinandersetzungen, Lohn- und Tarifkonflikte, Entwicklungsaufgaben für die Stadtplanung, wirtschaftliche Vorgänge, auch politische und juristische Prozesse durchgespielt.“
Trong các cuộc mô phỏng, người ta lần lượt thực hành các biện pháp bảo vệ môi trường hoặc những tranh chấp ở cấp cộng đồng, các xung đột về lương và thỏa ước lao động, các nhiệm vụ phát triển cho quy hoạch đô thị, các quá trình kinh tế, cũng như cả các quy trình chính trị và pháp lý.
„Synonyme Begriffe für Planspiel sind Entscheidungsspiel und Simulationsspiel.“
Các thuật ngữ đồng nghĩa với mô phỏng là trò chơi quyết định và trò chơi mô phỏng.