„Am 23. Dezember aus der Legion offiziell ausgeschieden, tritt er sogleich mit dem per Postanweisung erhaltenen Geld die Heimreise an.“
“Ngày 23 tháng 12, chính thức rời khỏi quân đoàn, anh lập tức lên đường về quê với số tiền nhận được qua phiếu chuyển tiền bưu điện.”
„Bei den Stempeln handelte es sich um Einkreis-, Zweikreis- oder Maschinenstempel für Briefe, um Rollen- oder große Gummistempel für Pakete bzw. um Gummihandstempel für Einschreibsendungen oder Postanweisungen.“
“Các con dấu ở đây là dấu tròn một vòng, hai vòng hoặc dấu máy dùng cho thư, dấu cuộn hoặc dấu cao su cỡ lớn dùng cho bưu kiện, cũng như dấu tay bằng cao su dùng cho thư bảo đảm hoặc phiếu chuyển tiền bưu điện.”