„Natürlich wollen wir dafür sorgen, dass es Prioritäten und Posteriorität gibt.“
“Dĩ nhiên chúng tôi muốn bảo đảm rằng có những điều được ưu tiên và những điều ở vị trí thứ yếu.”
Zwischen den verketteten Rechtssätzen besteht über die zeitliche auch eine logische Priorität bzw. Posteriorität, denn ein Rechtssatz kann nicht ohne den vorherigen gedacht werden.
Giữa các quy phạm pháp luật được liên kết với nhau không chỉ tồn tại sự ưu tiên hay thứ yếu về mặt thời gian mà còn cả về mặt logic, vì một quy phạm pháp luật không thể được hình dung nếu không có quy phạm đứng trước nó.