Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
Postzustellung
die
[ˈpɔstt͡suˌʃtɛlʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Postzustellungen
Định nghĩa
1
phát thư
- Việc chuyển và giao các bưu gửi đến người nhận.
Zustellung von Postsendungen
Die
Postzustellung
erfolgt freitäglich.
Việc phát thư được thực hiện vào thứ Sáu hằng tuần.
Es gibt verschiedene Arten von
Postzustellungen
.
Có nhiều hình thức phát thư khác nhau.
Danh từ