„Und nach dem Verbot des Sklavenhandels sind es vor allem einheimische Potentaten, die sich neue Geschäftsmodelle einfallen lassen, um mit den Europäern weiter Handel zu treiben.“
“Và sau khi việc buôn bán nô lệ bị cấm, thì chính các nhà quyền lực bản địa là những người chủ yếu nghĩ ra các mô hình kinh doanh mới để tiếp tục buôn bán với người châu Âu.”
„Knapp hundert Jahre früher hätten wir uns hier nicht so frei bewegen können, denn der Khan von Baku war ein mächtiger Potentat.“
“Gần một trăm năm trước, chúng ta đã không thể đi lại tự do ở đây như thế này, vì khan xứ Baku là một kẻ quyền thế hùng mạnh.”