Durch die Präfigierung von ‚un-‘ erzeugt man das Gegenteil eines Wortes.
Thông qua việc gắn tiền tố „un-“, người ta tạo ra nghĩa đối lập của một từ.
„Neben den gerade vorgestellten Suffigierungen zählt im Deutschen auch die Präfigierung zu den Derivationsprozessen.“
“Ngoài các phép thêm hậu tố vừa được giới thiệu, tiền tố hóa trong tiếng Đức cũng thuộc về các quá trình phái sinh.”