Er ging von der Prämisse aus, dass die anderen ihm tatsächlich helfen wollten.
Anh ấy xuất phát từ tiền đề rằng những người khác thực sự muốn giúp đỡ anh.
„Die öffentlichen Räume waren in klaren Formen gestaltet, ihre städtebauliche und architektonische Prämisse war die Symmetrie.“
“Các không gian công cộng được thiết kế với hình thức rõ ràng, tiền đề quy hoạch đô thị và kiến trúc của chúng là tính đối xứng.”