temporäre Gefangennahme zur Verhinderung von und vor Begehung einer Ordnungswidrigkeit oder Straftat durch eine Person
„Der Präventivgewahrsam ist zwar im Gesetz vorgesehen, doch Bayern hat bundesweit die härteste Regelung dazu getroffen.“
“Tạm giam phòng ngừa tuy được quy định trong luật, nhưng Bayern đã đặt ra quy định nghiêm khắc nhất trên toàn liên bang về việc này.”
„Beispielsweise hat Bayern die zeitliche Obergrenze für den Präventivgewahrsam gestrichen. Dort kann man Personen nun theoretisch unbegrenzt präventiv die Freiheit entziehen, was praktisch den schwersten Grundrechtseingriff darstellt.“
“Ví dụ, Bayern đã bãi bỏ giới hạn thời gian tối đa đối với việc tạm giam phòng ngừa. Ở đó, về mặt lý thuyết, hiện nay người ta có thể tước tự do của một người để phòng ngừa trong thời hạn không giới hạn, điều này trên thực tế cấu thành sự can thiệp nghiêm trọng nhất vào các quyền cơ bản.”