„Um mich vor neuen Unterkühlungen zu schützen, erhalte ich einen blütenweißen Seidenschal, ein Prachtstück seiner Gattung, der früher einmal zu einem Frack gehörte.“
“Để bảo vệ tôi khỏi những cơn nhiễm lạnh mới, người ta đưa cho tôi một chiếc khăn lụa trắng như hoa, một tuyệt phẩm trong loại của nó, trước đây từng thuộc về một bộ lễ phục đuôi tôm.”
„Damit verglichen ist die viel reparierte, renovierte und restaurierte Turmuhr ein Prachtstück historischer Authentizität.“
“So với điều đó, chiếc đồng hồ tháp đã được sửa chữa, tân trang và phục chế nhiều lần lại là một tuyệt phẩm về tính chân thực lịch sử.”