„Ich unterließ es absichtlich, die Provenienz der mitgeteilten Gesänge anzugeben. Bei der Freizügigkeit des heutigen Bauernburschen ist die ursprüngliche Herkunft seiner Lieder schwer nachweisbar.“
“Tôi đã cố ý không nêu ra nguồn gốc của những bài hát đã được truyền đạt. Với sự tự do đi lại của chàng trai nông dân ngày nay, nguồn gốc ban đầu của các bài hát của anh ta khó có thể được xác minh.”
„Es wäre schier unmöglich, alle Handelsartikel pflanzlicher oder tierischer Provenienz aufzuzählen, die aus Asien oder Ägypten nach Europa importiert wurden.“
“Hầu như không thể liệt kê hết mọi mặt hàng thương mại có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật đã được nhập khẩu từ châu Á hoặc Ai Cập vào châu Âu.”