„Der betonte Subjektivismus spätgriechischer Musik unterscheidet sich jedoch grundsätzlich von der einfachen Objektivität der Psalmodie.“
"Tuy nhiên, tính chủ quan được nhấn mạnh của âm nhạc Hy Lạp hậu kỳ về cơ bản khác với tính khách quan giản dị của lối ngâm tụng."
„Damit liegt eigentlich schon das Prinzip der Psalmodie vor.“
"Như vậy, về thực chất nguyên tắc của lối ngâm tụng đã hiện diện ở đây."