nơ bướm- Dải nơ được buộc quanh cổ như một phụ kiện, đặc biệt thường được đeo với com-lê hoặc lễ phục trong những dịp trang trọng.
um den Hals gebundene Schleife als Accessoire (besonders bei feierlichen Anlässen zu einem Anzug/Smoking getragen)
„Bei den Architekten gehört der Querbinder zur Uniform, vielleicht weil sich der baumelnde Schlips bei der Bauinspektion gern in der Betonmischmaschine verfängt.“
“Trong giới kiến trúc sư, nơ bướm được xem như đồng phục, có lẽ vì cà vạt thòng xuống rất dễ mắc vào máy trộn bê tông khi đi kiểm tra công trường.”