gian ngang- Phần gian của nhà thờ nằm vuông góc với gian chính hoặc cắt ngang gian chính, tạo thành phần ngang của mặt bằng hình thập giá.
Kirchenschiff, das sich quer zum Hauptschiff befindet oder das Hauptschiff kreuzt
„Robert, der langsam in Richtung auf die Apsis durch die Leere des Längsraums geschritten war, sah sich unvermutet an der Stelle, wo ein breit ausladendes Querschiff die Raumanlage kreuzte.“
“Robert, người đã chậm rãi bước qua khoảng trống của không gian dọc về phía hậu cung, bất ngờ thấy mình ở chỗ một gian ngang rộng mở cắt ngang bố cục không gian.”