„Immer dramatischer klangen die Nachrichten, immer albtraumhafter sahen die Videoberichte von den Küsten aus, da konnte er doch wohl nicht wie in Normalzeiten über Quisquilien aus dem eigenen Land sprechen?“
“Tin tức nghe ngày càng kịch tính hơn, các phóng sự video từ vùng duyên hải trông ngày càng như ác mộng, vậy thì làm sao ông ấy còn có thể nói về những chuyện vặt trong nước mình như vào thời bình thường được chứ?”
„Was auf den ersten Blick wie eine geschichtspolitische Quisquilie wirken mag, ist in Wirklichkeit elementar.“
“Điều thoạt nhìn có vẻ như một chuyện vặt trong chính trị lịch sử, thực ra lại mang tính cốt yếu.”