
ứ ngược- Sự ứ đọng gây ra dòng chảy ngược, thường làm nước hoặc chất lỏng dồn ngược trở lại trong hệ thống thoát hoặc dẫn nước.
einen Rückfluss verursachende Stauung
ùn tắc- Tình trạng giao thông bị dồn ứ và di chuyển chậm, khiến hình thành một hàng dài các phương tiện.
stockender Verkehr, wodurch sich eine Schlange von Fahrzeugen bildet