ngụy biện- Sự bắt bẻ câu chữ, lối lập luận ngụy biện hoặc quá soi mói, đặc biệt trong bối cảnh pháp lý nhằm bẻ cong ý nghĩa để chứng minh điều mình muốn.
Wortklauberei, Sophistik, Spitzfindigkeit (besonders im juristischen Umfeld)
„Natürlich schleicht sich in die deutsche Sprache die formale Rabulistik der jüdischen Gesetzeserläuterungen und -windungen ein.“
“Đương nhiên, lối ngụy biện hình thức của những lời chú giải và sự uốn vặn luật lệ của người Do Thái đang len lỏi vào tiếng Đức.”