phóng sự phát thanh- Hình thức xử lý báo chí mang tính cung cấp thông tin về một chủ đề trên đài phát thanh, thường được trình bày sâu, có nghiên cứu và giàu nội dung.
informative journalistische Behandlung eines Themas im Radio
„Was mir allerdings gefiel, war, dass es keine Urlaubsreise werden würde, da Sophie an einem Radiofeature über fünfzig Jahre Unabhängigkeit des Senegals arbeitete.“
“Tuy nhiên, điều tôi thích là đó sẽ không phải là một chuyến du lịch nghỉ dưỡng, vì Sophie đang thực hiện một phóng sự phát thanh về năm mươi năm độc lập của Senegal.”