
cắt cỏ- Quá trình cắt hoặc xén cỏ trên bãi cỏ hay thảm cỏ.
Vorgang des Abmähens von Gras
cỏ cắt- Phần cỏ đã được cắt, tức sản phẩm của việc cắt cỏ; những cọng cỏ bị cắt rời phát sinh khi cắt một bãi cỏ.
abgemähtes Gras, das Produkt von [1], also die abgeschnittenen Halme, die beim Mähen eines Rasens anfallen