„Zwischen 1935 und 1943 wurden 2.211 Männer wegen „Rassenschande“ verurteilt.“
“Trong khoảng thời gian từ năm 1935 đến năm 1943, 2.211 người đàn ông đã bị kết án vì tội ‘ô uế chủng tộc’.”
„Über die Verhaftung, ihre Gründe, den Inhalt des Begriffes Rassenschande, die Gefährdung, die jede Beziehung zu einem nichtjüdischen Mädchen bedeutete, wurde nicht gesprochen.“
“Người ta không nói đến việc bắt giữ, các lý do của việc đó, nội dung của khái niệm ô uế chủng tộc, hay mối nguy hiểm mà bất kỳ mối quan hệ nào với một cô gái không phải người Do Thái đều có thể mang lại.”