„Dann lehnte ich mich in meinem Drehstuhl zurück, paffte an meiner Zigarette und blies einen fast perfekten Rauchring.“
“Sau đó tôi ngả người ra sau trên chiếc ghế xoay của mình, rít điếu thuốc và thổi ra một vòng khói gần như hoàn hảo.”
„Er entzündet sie und bläst ein paar tadellose Rauchringe.“
“Anh ta châm nó lên và thổi ra vài vòng khói hoàn hảo.”