
máy tính- thiết bị hoặc máy dùng để thực hiện các phép tính; cách nói đùa hoặc khẩu ngữ để chỉ máy tính.
ein Rechner oder eine Rechenmaschine
người tính toán- người tự tay tính ra các kết quả để ghi vào các bảng tra cứu, chẳng hạn như bảng lôgarit hoặc bảng hỗ trợ hàng hải.
eine Person, die Ergebnisse zum Eintrag in Tabellenwerke, wie zum Beispiel Logarithmentafeln oder Navigationshilfen, per Hand ausrechnete