
trưng cầu dân ý- cuộc bỏ phiếu để nhân dân trực tiếp quyết định một vấn đề chính trị hoặc nhà nước
Abstimmung durch eine Volksabstimmung
quyền thỉnh cầu- quyền của một số lượng cử tri đủ điều kiện yêu cầu đưa một đạo luật hoặc quyết định do nghị viện ban hành ra cho toàn dân biểu quyết để quyết định chấp thuận hay bác bỏ
Einspruch gegen ein vom Parlament (Bund, Kanton, Gemeinde) erlassenes Gesetz oder gegen gewisse sonstige parlamentarische Beschlüsse durch eine qualifizierte Anzahl Wahlberechtigter, über den mittels einer Volksabstimmung entschieden wird