quyền cai trị- Quyền lực và thẩm quyền của một chính phủ để tiếp quản công việc nhà nước và điều hành đất nước.
Machtbefugnis einer Regierung, Befugnis Regierungsgeschäfte zu übernehmen beziehungsweise zu regieren
„Der ugandische Premierminister Milton Obote lässt fünf Regierungsmitglieder seines Kabinetts in Kampala verhaften und überträgt sich selbst die alleinige Regierungsgewalt.“
“Thủ tướng Uganda Milton Obote đã cho bắt giữ năm thành viên chính phủ trong nội các của mình tại Kampala và tự trao cho mình toàn bộ quyền cai trị.”