„Ihr Schweigen war ebenso beredt wie sein Lied, ihre Reglosigkeit eine ebenso deutliche Aussage wie seine Stimme.“
“Sự im lặng của cô ấy cũng hùng hồn như bài hát của anh ta, sự bất động của cô ấy cũng là một lời bày tỏ rõ ràng như giọng nói của anh ta.”
„Drei, die er dabei beobachtet, halten die Fäuste in den wohnlichen Taschen vergraben und stehen in monumentaler Reglosigkeit da.“
“Ba người mà ông quan sát thấy đều vùi nắm đấm trong những chiếc túi áo ấm cúng và đứng đó trong sự bất động đầy vẻ sừng sững.”