„Dank ihrer Tatkraft und Energie, die sich ihren Reisegefährten mitteilten, waren sie gegen Ende der zweiten Reisewoche nicht mehr weit von Jaroslawl.“
“Nhờ sự quyết đoán và năng lượng của bà, lan sang cả những người bạn đồng hành, nên vào cuối tuần thứ hai của chuyến đi họ đã không còn cách Jaroslawl bao xa nữa.”
„Die Priester, meine Reisegefährten, lachten, als ich ihnen meine Angst vor Taranteln und Schlangen gestand.“
“Các linh mục, những người bạn đồng hành của tôi, đã cười khi tôi thú nhận với họ nỗi sợ nhện tarantula và rắn.”