„Die Klägerin durfte auch nicht annehmen, das Zugpersonal würde das dort deponierte Reisegepäck beaufsichtigen.“
“Nguyên đơn cũng không được phép cho rằng nhân viên tàu sẽ trông coi số hành lý du lịch được để ở đó.”
„In dem Fall hatte die Klägerin Schadensersatz für Schmuck verlangt, der aus ihrem Reisegepäck verschwunden war.“
“Trong trường hợp đó, nguyên đơn đã yêu cầu bồi thường thiệt hại đối với số trang sức đã biến mất khỏi hành lý du lịch của bà.”