„Daher ist das heutige Schlagwort »Esoterik« als Bezeichnung für eine neue und alternative Religiosität zu verstehen.“
“Vì vậy, từ thông dụng ngày nay «bí truyền học» cần được hiểu là cách gọi một dạng tính mộ đạo mới và mang tính thay thế.”
„Bernkastel bringt mir besonderes Beispiel für die unbekümmerte, fast gefühl- und gedankenlose Religiosität dieser Menschen bei.“
“Bernkastel cho tôi một ví dụ đặc biệt về tính mộ đạo vô tư, gần như không có cảm xúc và suy nghĩ của những con người này.”