chiều đường- phần mặt đường được ngăn cách bằng kết cấu xây dựng trên một con đường nhiều làn, dành cho giao thông theo một hướng nhất định
baulich abgeteilter Teil der Fahrbahn einer mehrspurigen Straße für eine bestimmte Richtung
In den Verkehrsnachrichten hört man bei schweren Unfällen oder baulichen Maßnahmen von der Sperre einer Richtungsfahrbahn.
Trong các bản tin giao thông, người ta nghe nói về việc đóng một chiều đường khi xảy ra tai nạn nghiêm trọng hoặc khi có các biện pháp thi công xây dựng.