„‚Warten Sie‘, sagt Manfred Strunk und schlägt zackig die richtige Seite im Ringordner auf, „2960 Mark, gebucht beim Reisebüro der DDR.“
“‘Đợi một chút’, Manfred Strunk nói và nhanh nhẹn mở đúng trang trong bìa còng, ‘2960 Mác, đã được hạch toán tại công ty du lịch của CHDC Đức.’”
„Uwe Zander nimmt drei lose Blätter aus einem Ringordner und legt sie auf den Tisch.“
“Uwe Zander lấy ba tờ giấy rời từ một bìa còng ra và đặt chúng lên bàn.”