Chef einer Schwadron bei der Kavallerie im Hauptmannsrang, Hauptmann der Kavallerie
„Der Rittmeister befahl, mit äußerster Vorsicht einzureiten; er rechnete mit einem Hinterhalt.“
Vị đội trưởng kỵ binh ra lệnh tiến vào với sự thận trọng tối đa; ông ta dự tính có một cuộc phục kích.
„In seiner Abwesenheit war er zum Rittmeister befördert worden, und als das Regiment auf Kriegsstärke gebracht wurde, bekam er wieder seine alte Schwadron.“
“Trong thời gian ông vắng mặt, ông đã được thăng lên đại úy kỵ binh, và khi trung đoàn được đưa lên quân số thời chiến, ông lại nhận được đại đội cũ của mình.”