Das Rossvolk ist zum Kampfe bereit.
Đội kỵ binh đã sẵn sàng chiến đấu.
„ Zwar fehlte es damals nicht an sogenannten Artikelsbriefen für das Fuß- und Roßvolk, an Reuterbestallungen, und andern Vorschriften, wie der Soldat sich verhalten, und was er zu fordern habe.“
„Tuy nhiên, thời đó không thiếu các điều lệnh gọi là dành cho bộ binh và kỵ binh, các quy định về kỵ sĩ, và những chỉ thị khác về cách ứng xử của người lính và những gì họ được quyền yêu cầu.“